記得

jì de kí đắc

Hán Việt: kí đắc · Pinyin: jì de

Tổng quan

nhớ nhớ; nhớ lại; còn nhớ; nhớ được。想得起來;沒有忘掉。 一切經過現在還記得。 tất cả những gì đã qua bây giờ vẫn còn nhớ. 這件事不記得是在哪一年了。 chuyện này không nhớ là chuyện hồi năm nào.

Cấu tạo: (kí) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ nhớ; nhớ lại; còn nhớ; nhớ được。想得起來;沒有忘掉。 一切經過現在還記得。 tất cả những gì đã qua bây giờ vẫn còn nhớ. 這件事不記得是在哪一年了。 chuyện này không nhớ là chuyện hồi năm nào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記取未忘。唐.張喬〈寄維揚故人〉詩:「月明記得相尋處,城鎖東風十五橋。」《儒林外史》第三回:「是了。我也記得是中的第七名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 想得起来;没有忘掉:他说的话我还~|这件事不~是在哪一年了。

Eng

  • CC-CEDICT to remember
  • Cihui to remember

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

忘却 · 忘怀 · 忘记 · 遗忘