遺忘

yí wàng di vong

Hán Việt: di vong · Pinyin: yí wàng

Tổng quan

quên | không nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó) nữa

Cấu tạo: (di) + (vong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quên | không nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó) nữa
  • Cihui di vong di vong ☆Quên sót, quên mất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忽略忘記。《莊子.盜跖》:「以感其意,遺忘其業,可謂亂矣。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「自此侯元心中所曉符咒,漸漸遺忘,就記得的做來,也不十分靈了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对识记过的材料不能再认与回忆,或者错误的再认与回忆。分为暂时性遗忘和永久性遗忘,前者指在适宜条件下还可能恢复记忆的遗忘;后者指不经重新学习就不可能恢复记忆的遗忘。

Eng

  • CC-CEDICT to forget; to cease to think about (sb or sth) anymore
  • Cihui to forget; to cease to think about (sb or sth) anymore

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忘却 · 忘怀 · 忘记

Từ trái nghĩa

牢记 · 记得