遗忘
di vong
Hán Việt: di vong · Pinyin: yí wàng
Tổng quan
quên; quên sạch; quên mất. cuộc sống thời niên thiếu đến bây giờ vẫn không quên
对识记过的材料不能再认与回忆,或者错误的再认与回忆。分为暂时性遗忘和永久性遗忘,前者指在适宜条件下还可能恢复记忆的遗忘; 后者指不经重新学习就不可能恢复记忆的遗忘。
忽略忘記。《莊子.盜跖》:「以感其意,遺忘其業,可謂亂矣。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「自此侯元心中所曉符咒,漸漸遺忘,就記得的做來,也不十分靈了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. forget
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忽略忘記。《莊子.盜跖》:「以感其意,遺忘其業,可謂亂矣。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「自此侯元心中所曉符咒,漸漸遺忘,就記得的做來,也不十分靈了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对识记过的材料不能再认与回忆,或者错误的再认与回忆。分为暂时性遗忘和永久性遗忘,前者指在适宜条件下还可能恢复记忆的遗忘; 后者指不经重新学习就不可能恢复记忆的遗忘。
Eng
- Cihui to forget; to cease to think about (sb or sth) anymore
Đức
- Handedict Vergessen (S, Psych)
other
- Nguồn khác Quên sót, quên mất