忙得不可開交
mang đắc bất khả khai giao
Hán Việt: mang đắc bất khả khai giao
Tổng quan
bận tối mày tối mặt
Cấu tạo: 忙 (mang) + 得 (đắc) + 不 (bất) + 可 (khả) + 開 (khai) + 交 (giao)
Nghĩa
Việt
- Cihui bận tối mày tối mặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情多到沒時間休息。如:「這家公司的訂單接二連三,為了按時出貨,員工忙得不可開交。」《文明小史》第六○回:「天天過來商量起程的事情,以及調隨員等等,直忙得不可開交。」
Eng
- Cihui 忙得不可開交 áng de bùkěkāijiāo v.p. as busy as one can possibly be