鞠躬盡瘁

jū gōng jìn cuì cúc cung tận tụy

Hán Việt: cúc cung tận tụy · Pinyin: jū gōng jìn cuì

Tổng quan

hết lòng hết sức (thành ngữ) | cố gắng hết mình

Cấu tạo: (cúc) + (cung) + (tận) + (tụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết lòng hết sức (thành ngữ) | cố gắng hết mình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指恭敬谨慎,竭尽心力。
  • Tân Hoa Tự Điển 《三国志·蜀志·诸葛亮传》注引《汉晋春秋》诸葛亮表‘鞠躬尽力,死而后已 ’(‘力’选本多作‘瘁’)。指小心谨慎,贡献出全部精力。

Eng

  • CC-CEDICT to bend to a task and spare no effort (idiom); striving to the utmost
  • Cihui 鞠躬盡瘁 ūgōngjìncuì f.e. spare no effort in one's duty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全心全意 · 呕心沥血 · 忠心耿耿 · 赤胆忠心