见异思迁

jiàn yì sī qiānkiến dị tư thiên

Hán Việt: kiến dị tư thiên · Pinyin: jiàn yì sī qiān

Tổng quan

TƯ THIÊN đứng núi này trông núi nọ; lập trường không vững (thấy người ta có điểm khác với cái mình hiện có, liền muốn theo họ. Không an tâm với công việc, hoàn cảnh hoặc tình cảm hiện có.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

迁:变动。看见另一个事物就想改变原来的主意。指意志不坚定,喜爱不专一。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

見到新奇的事物就改變心意。比喻意志不堅定。《文明小史》第一四回:「怕的是他們小孩子們,見異思遷,我這個館地就坐不成了。」

Cấu tạo: 見 (kiến) + 異 (dị) + 思 (tư) + 遷 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi ngay khi thấy điều gì khác (thành ngữ)
  • Cihui thích chạy theo mốt và sự mới lạ
  • Biên soạn 見異思遷 iànyìsīqiān f.e. be inconstant/irresolute

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迁:变动。看见另一个事物就想改变原来的主意。指意志不坚定,喜爱不专一。

Eng

  • Cihui to change at once on seeing sth different (idiom); loving fads and novelty; never satisfied with what one has

Đức

  • Handedict inkonsequent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

三心二意 · 喜新厌旧

Từ trái nghĩa

一心一意 · 专心致志 · 全心全意 · 坚忍不拔 · 忠心耿耿