見異思遷
kiến dị tư thiên
Hán Việt: kiến dị tư thiên · Pinyin: jiàn yì sī qiān
Tổng quan
thay đổi ngay khi thấy điều gì khác (thành ngữ) | thích chạy theo mốt và sự mới lạ | không bao giờ hài lòng với những gì mình có đứng núi này trông núi nọ; lập trường không vững (thấy người ta có điểm khác với cái mình hiện có, liền muốn theo họ. Không an tâm với công việc, hoàn cảnh hoặc tình cảm hiện có.)。看見不同的事物就改變主意,指意志不堅定,喜愛不專。
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi ngay khi thấy điều gì khác (thành ngữ) | thích chạy theo mốt và sự mới lạ | không bao giờ hài lòng với những gì mình có đứng núi này trông núi nọ; lập trường không vững (thấy người ta có điểm khác với cái mình hiện có, liền muốn theo họ. Không an tâm với công việc, hoàn…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迁:变动。看见另一个事物就想改变原来的主意。指意志不坚定,喜爱不专一。
- Tân Hoa Tự Điển 看见不同的事物就改变原来的主意。指意志不坚定,喜爱不专一。
- Tân Hoa Tự Điển 迁变动。看见另一个事物就想改变原来的主意。指意志不坚定,喜爱不专一。
Eng
- CC-CEDICT to change at once on seeing sth different (idiom); loving fads and novelty|never satisfied with what one has
- Cihui to change at once on seeing sth different (idiom); loving fads and novelty; never satisfied with what one has