悟入

wù rùngộ nhập

Hán Việt: ngộ nhập · Pinyin: wù rù

Tổng quan

hiểu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。谓觉知并证入实相之理。语本《法华经.方便品》"欲令众生悟佛知见故,出现于世; 欲令众生入佛知见道故,出现于世。" 2.泛指领会。

Cấu tạo: 悟 (ngộ) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)悟實相之理,入於實相之理也。法華經方便品曰:「欲令眾生悟佛知見,故出現於世; 欲令眾生入佛知見道,故出現於世。」㘝(人名)迦濕彌羅國有部宗之羅漢。眾賢論師之師。梵名塞建地羅。見俱舍光記一。☸
  • Tần suất từ hiểu , thấu hiểu bản chất tối hậu của sự vật (Phật giáo)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓觉知并证入实相之理。语本《法华经.方便品》"欲令众生悟佛知见故,出现于世; 欲令众生入佛知见道故,出现于世。" 2.泛指领会。

Eng

  • JMdict entering enlightenment
  • Cihui to understand; to comprehend the ultimate essence of things (Buddhism)
  • Tần suất từ to understand; to comprehend the ultimate essence of things (Buddhism)

ja

  • JMdict 悟入(ごにゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

入世 · 入主 · 入仓 · 入伍 · 入伏 · 入伙 · 入会 · 入住