忽略

hū lüèhốt lược

Hán Việt: hốt lược · Pinyin: hū lüè

Tổng quan

không chú ý; không lưu ý; sơ hở; chểnh mảng; lơ là; không để ý; sơ xuất; xem nhẹ. chỉ chạy theo số lượng, xem nhẹ chất lượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有注意到; 疏忽:只追求数量,~了质量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

疏忽、不注意。《書經.周官》「怠忽荒政」句下漢.孔安國.傳:「怠惰忽略必亂其政。」《漢書.卷九九.王莽傳下》:「朝廷忽略,不輒督責,遂至延曼連州。」

Cấu tạo: 忽 (hốt) + 略 (lược)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Sơ sót, không để ý.; quên, không nhớ đến, coi thường, coi nhẹ, quên, ăn cháo đái bát, quên mình, bất tỉnh, không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng, tha thứ và bỏ qua quên, không nhớ đến, coi thường, coi nhẹ, quên, ăn cháo đái bát, quên mình, bất tỉnh, không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng, tha thứ và bỏ qua lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến, (pháp lý) bác bỏ (một bản cáo trạng vì không đủ chứng cớ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cầu bắc qua đường, cầu chui[,ouvə'pɑ:s], đi qua, vượt qua (khó khăn...), vượt quá (giới hạn...), (từ…
  • Biên soạn 忽略 ūlüè v. neglect; overlook; lose sight of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疏忽、不注意。《書經.周官》「怠忽荒政」句下漢.孔安國.傳:「怠惰忽略必亂其政。」《漢書.卷九九.王莽傳下》:「朝廷忽略,不輒督責,遂至延曼連州。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有注意到; 疏忽:只追求数量,~了质量。
  • Kaggle Zh-Vi bypassing

Eng

  • Cihui to neglect; to overlook; to ignore
  • Tần suất từ 忽略 ūlüè v. neglect; overlook; lose sight of

Đức

  • Handedict weglassen

other

  • Nguồn khác Sơ sót, không để ý

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忽视 · 疏忽

Từ trái nghĩa

注意 · 留心