忽视

hū shìhốt thị

Hán Việt: hốt thị · Pinyin: hū shì

Tổng quan

xem nhẹ; coi nhẹ; lơ là; chểnh mảng; không chú ý; khinh thường. không nên xem trọng mặt này mà xem nhẹ mặt khác. 忽視安全生產,後果將不堪設想. xem nhẹ an toàn sản xuất, hậu quả không thể lường được

新华 · Tân Hoa Đại lục

不注意; 不重视:不应该强调一方面而~另一方面, ~安全生产,后果将不堪设想。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不在意、不重視。如:「他的實力不容忽視。」

Cấu tạo: 忽 (hốt) + 視 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. ignore; overlook; neglect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不在意、不重視。如:「他的實力不容忽視。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不注意; 不重视:不应该强调一方面而~另一方面, ~安全生产,后果将不堪设想。
  • Kaggle Zh-Vi bypass

Eng

  • Cihui to neglect; to overlook; to disregard; to ignore

Đức

  • Handedict Fahrlässigkeit (S, Rechtsw)

other

  • Nguồn khác Xem thường

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忽略 · 无视 · 渺视 · 漠视 · 玩忽 · 疏忽 · 轻视 · 鄙视

Từ trái nghĩa

关心 · 注意 · 着重 · 重视