留心
lưu tâm
Hán Việt: lưu tâm · Pinyin: liú xīn
Tổng quan
cẩn thận | chú ý đến
Nghĩa
Việt
- Cihui cẩn thận | chú ý đến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 注意、小心。《老殘遊記》第五回:「承關照,我留心就是了。」《文明小史》第二六回:「以後合他說話,倒要留心,不要再被他發作起來,又要辭館。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 注意~听讲ㄧ参观的时候他很~,不放过每一件展品。
Eng
- CC-CEDICT to be careful; to pay attention to
- Cihui to be careful; to pay attention to
ja
- JMdict heeding|paying attention|bearing in mind