忿怒

fèn nùphẫn nộ

Hán Việt: phẫn nộ · Pinyin: fèn nù

Tổng quan

biến thể của 憤怒

新华 · Tân Hoa Đại lục

生氣、發怒。《三國志.卷四三.蜀書.馬忠傳》:「忠為人寬濟有度量,但詼啁大笑,忿怒不形於色。」《三國演義》第一一回:「玄德與關、張、太史慈立馬陣前,管亥忿怒直出。」

Cấu tạo: 忿 (phẫn) + 怒 (nộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tức giận
  • Tần suất từ biến thể của 憤怒, 愤怒[fèn nù]; tức giận; mối giận; sự tức giận; giận; tức; (thơ ca) sự nổi giận, sự giận dữ chọc tức; làm phiền (ai), làm (ai) tức giận
  • Biên soạn 忿怒 fènnù n. indignation; wrath ◆s.v. angry; furious; indignant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生氣、發怒。《三國志.卷四三.蜀書.馬忠傳》:「忠為人寬濟有度量,但詼啁大笑,忿怒不形於色。」《三國演義》第一一回:「玄德與關、張、太史慈立馬陣前,管亥忿怒直出。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ire

Eng

  • Cihui variant of 憤怒; 愤怒
  • Tần suất từ 忿怒 fènnù n. indignation; wrath ◆s.v. angry; furious; indignant

Đức

  • Handedict Zorn

Từ liên quan

Gần nghĩa

忿怒拳 · 忿怒王 · 忿怒的 · 忿怒眼 · 忿怒鉤 · 忿怒明王 · 忿忿 · 忿恚