急性支氣管炎

jí xìng zhī qì guǎn yán cấp tính chi khí quản viêm

Hán Việt: cấp tính chi khí quản viêm · Pinyin: jí xìng zhī qì guǎn yán

Tổng quan

Cấu tạo: (cấp) + (tính) + (chi) + (khí) + (quản) + (viêm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由上呼吸道感染、物理或化学刺激等引起的支气管粘膜急性炎症。因气候突变或其他过敏因素而发作。起病急,先有上呼吸道感染症状。以咳嗽、咳痰为主要特征,偶有痰中带血、胸闷。一般三至五天即愈,亦可延续至二至三周。如不及时治疗,可发展为支气管肺炎,反覆发作也可转为慢性支气管炎。