急起直追

jí qǐ zhí zhuīcấp khởi trực truy

Hán Việt: cấp khởi trực truy · Pinyin: jí qǐ zhí zhuī

Tổng quan

TRỰC TRUY vùng dậy đuổi theo; đuổi nhanh cho kịp; khẩn trương hành động để đuổi kịp người tiên tiến hoặc trình độ phát triển cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

立即行动起来,努力追赶上去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

立即振作起來,努力向前追趕。如:「我們千萬不要氣餒,現在急起直追還來得及。」、「他的業績急起直追,成為公司裡的一匹黑馬。」

Cấu tạo: 急 (cấp) + 起 (khởi) + 直 (trực) + 追 (truy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đuổi theo nhanh
  • VietPhrases đuổi nhanh cho kịp; khẩn trương hành động để đuổi kịp người tiên tiến hoặc trình độ phát triển cao
  • Biên soạn do one's utmost to overtake

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 立即振作起來,努力向前追趕。如:「我們千萬不要氣餒,現在急起直追還來得及。」、「他的業績急起直追,成為公司裡的一匹黑馬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立即行动起来,努力追赶上去。

Eng

  • Cihui 急起直追 íqǐzhízhuī f.e. do one's utmost to overtake

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

迎头赶上

Từ trái nghĩa

自甘堕落