迎头赶上

yíng tóu gǎn shàngnghênh đầu cản thượng

Hán Việt: nghênh đầu cản thượng · Pinyin: yíng tóu gǎn shàng

Tổng quan

vượt gấp lên trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

迎:向着; 头:走在前面的。加紧追过最前面的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

急起直追,向前趕上。如:「小明上次的考試成績不太理想,目前正發憤用功,努力迎頭趕上。」

Cấu tạo: 迎 (nghênh) + 頭 (đầu) + 趕 (cản) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố gắng bắt kịp
  • Biên soạn v.p. try hard to catch up

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓加紧追上最前面的。

Eng

  • Cihui 迎頭趕上 íngtóu gǎnshàng v.p. try hard to catch up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奋起直追 · 急起直追

Từ trái nghĩa

望尘莫及