性瑩

tính oánh

Hán Việt: tính oánh

Tổng quan

TÍNH OÁNH (1628-1706) Thiền tăng đời Thanh, họ Trần, tự Độc Trạm, người Bồ Điền (Phúc Kiến) Trung Quốc. Gia thế theo Nho học, sư một mình tụng Bát-nhã Tâm kinh mỗi ngày, mọi người trong nhà gọi là »Hò

Cấu tạo: 性 (tính) + 莹 (oánh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1628-1706) Thiền tăng đời Thanh, họ Trần, tự Độc Trạm, người Bồ Điền (Phúc Kiến) Trung Quốc
  • Nguồn khác Gia thế theo Nho học, sư một mình tụng Bát-nhã Tâm kinh mỗi ngày, mọi người trong nhà gọi là »Hòa thượng tử«
  • Nguồn khác Mẹ mất, sư vào chùa Tích Vân xuất gia, đọc các ngữ lục chư Tổ mới biết yếu chỉ tọa thiền
  • Nguồn khác Niên hiệu Thuận Trị thứ 11 (1654) sư theo Ẩn Nguyên Long Kỳ sang Nhật Bản
  • Nguồn khác Nhật Bản, niên hiệu Khoan Văn thứ 4 (1664) sáng lập chùa Bảo Lâm trụ trì 18 năm, người hỏi đạo rất đông
  • Nguồn khác Niên hiệu Thiên Hòa thứ 2 (1682) sư vâng mệnh thống lãnh phái Hoàng Bá
  • Nguồn khác Niên hiệu Nguyên Lộc thứ 5 (1692) lui về ở ẩn
  • Nguồn khác Tác phẩm: Ngữ lục, 30 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

性乐 · 性事 · 性交 · 性伴 · 性佛 · 性侵 · 性具 · 性分