奇特

qí tèkì đặc

Hán Việt: kì đặc · Pinyin: qí tè

Tổng quan

Hán Việt: CƠ, KI ĐẶC lạ lùng; đặc biệt. ở vùng sa mạc, có thể nhìn thấy những cảnh tượng lạ lùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不寻常﹐特别。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

奇異特殊。《宋書.卷一.武帝本紀上》:「及長,身長七尺六寸,風骨奇特。」《紅樓夢》第三六回:「寶玉聽了,以為奇特。」

Cấu tạo: 奇 (kì) + 特 (đặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)梵語Āścarya,阿闍理貳。又作遏部多Adbhuta,譯曰奇特。獨一不偶也。西域記一曰:「何奢理貳伽藍,唐言奇特。」佛所行讚四曰:「知得未曾法,而起奇特想。」賢愚經八曰:「如來出世,實復奇特。」☸
  • Biên soạn peculiar; queer; unusual

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奇異特殊。《宋書.卷一.武帝本紀上》:「及長,身長七尺六寸,風骨奇特。」《紅樓夢》第三六回:「寶玉聽了,以為奇特。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不寻常﹐特别。
  • Kaggle Zh-Vi oddity

Eng

  • JMdict praiseworthy
  • JMdict commendable
  • JMdict laudable
  • JMdict strange (person)
  • JMdict weird
  • Cihui peculiar; unusual; queer

Đức

  • Handedict Besonderheiten haben (V), absonderlich, eigenartig

ja

  • JMdict 奇特(きとく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奇异 · 怪异 · 独特

Từ trái nghĩa

普通 · 通常