奇特
kì đặc
Hán Việt: kì đặc · Pinyin: qí tè
Tổng quan
đặc biệt | khác thường | lạ lùng kì đặc (術語)梵語Āścarya,阿闍理貳。又作遏部多Adbhuta,譯曰奇特。獨一不偶也。西域記一曰:「何奢理貳伽藍,唐言奇特。」佛所行讚四曰:「知得未曾法,而起奇特想。」賢愚經八曰:「如來出世,實復奇特。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui đặc biệt | khác thường | lạ lùng kì đặc (術語)梵語Āścarya,阿闍理貳。又作遏部多Adbhuta,譯曰奇特。獨一不偶也。西域記一曰:「何奢理貳伽藍,唐言奇特。」佛所行讚四曰:「知得未曾法,而起奇特想。」賢愚經八曰:「如來出世,實復奇特。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奇異特殊。《宋書.卷一.武帝本紀上》:「及長,身長七尺六寸,風骨奇特。」《紅樓夢》第三六回:「寶玉聽了,以為奇特。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不寻常﹐特别。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不寻常﹐特别。
Eng
- CC-CEDICT peculiar|unusual|queer
- Cihui peculiar; unusual; queer
ja
- JMdict praiseworthy|commendable|laudable|strange (person)|weird