虛懷若谷

xū huái ruò gǔ hư hoài nhược cốc

Hán Việt: hư hoài nhược cốc · Pinyin: xū huái ruò gǔ

Tổng quan

khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ) | khiêm nhường và cởi mở

Cấu tạo: (hư) + (hoài) + (nhược) + (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ) | khiêm nhường và cởi mở

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚:谦虚;谷:山谷。胸怀象山谷一样深广。形容十分谦虚,能容纳别人的意见。
  • Tân Hoa Tự Điển 虚谦虚。谦虚的胸怀像山谷一样宽广。形容非常谦虚,能容纳很多意见善于领导工作的人,没有不是虚怀若谷的。
  • Tân Hoa Tự Điển 虚谦虚;谷山谷。胸怀象山谷一样深广。形容十分谦虚,能容纳别人的意见。

Eng

  • CC-CEDICT receptive as an echoing canyon (idiom); modest and open-minded
  • Cihui 虛懷若谷 ūhuáiruògǔ f.e. be extremely open-minded

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不可一世 · 夜郎自大 · 恃才傲物 · 旁若无人 · 目中无人 · 目空一切