虚怀若谷

xū huái ruò gǔhư hoài nhược cốc

Hán Việt: hư hoài nhược cốc · Pinyin: xū huái ruò gǔ

Tổng quan

NHÃ CỐC khiêm tốn; rất mực khiêm tốn

新华 · Tân Hoa Đại lục

虚谦虚。谦虚的胸怀像山谷一样宽广。形容非常谦虚,能容纳很多意见善于领导工作的人,没有不是虚怀若谷的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心胸寬廣如山谷能容納萬物。形容為人謙虛,能接納他人的意見。《清史稿.卷三○六.柴潮生傳》:「此誠我皇上虛懷若谷,從諫弗咈之盛心也。」

Cấu tạo: 虛 (hư) + 懷 (hoài) + 若 (nhược) + 谷 (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ)
  • Cihui khiêm nhường và cởi mở
  • Biên soạn be extremely open-minded

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚谦虚。谦虚的胸怀像山谷一样宽广。形容非常谦虚,能容纳很多意见善于领导工作的人,没有不是虚怀若谷的。

Eng

  • Cihui 虛懷若谷 ūhuáiruògǔ f.e. be extremely open-minded

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不可一世 · 夜郎自大 · 恃才傲物 · 旁若无人 · 目中无人 · 目空一切