恢复的希望

khôi phục đích hi vọng

Hán Việt: khôi phục đích hi vọng

Tổng quan

lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn), khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp), bù đắp được (sự mất mát, tổn thất); sửa chữa được (lỗi lầm), (+ from) cứu thoát khỏi (tình thế khốn quẫn, cái chết chắc chắn...), nhớ lại được, tìm và nhặt đem về (chó săn)

Cấu tạo: 恢 (khôi) + 復 (phục) + 的 (đích) + 希 (hi) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hy vọng phục hồi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi retrieve

Từ liên quan

Gần nghĩa

恢复健康的 · 恢复原状的 · 恢复精神的 · 希望落空 · 恢复体力 · 恢复健康 · 恢复元件 · 恢复党籍