恬不知耻
điềm bất tri sỉ
Hán Việt: điềm bất tri sỉ · Pinyin: tián bù zhī chǐ
Tổng quan
TRI SỈ trơ mặt mo ra; không biết xấu hổ
有了错误的言行后还不以为耻他在整洁的马路上违反公德随地吐痰,还恬不知耻。
犯了過錯卻安然不以為羞恥。《明史.卷二二○.曾同亨傳》:「此中多闇修,非可概斥。即使陽假名義,視呈身進取、恬不知恥者,孰愈哉?」也作「恬然不恥」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vô liêm sỉ
- VietPhrases trơ mặt mo ra; không biết xấu hổ
- Biên soạn 恬不知恥 iánbùzhīchǐ f.e. be shameless
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有了错误的言行后还不以为耻他在整洁的马路上违反公德随地吐痰,还恬不知耻。
- Kaggle Zh-Vi be bereft of every particle of shame
Eng
- Cihui to have no sense of shame
Đức
- Handedict schamlos