恭敬不如從命

gōng jìng bù rú cóng mìng cung kính bất như tòng mệnh

Hán Việt: cung kính bất như tòng mệnh · Pinyin: gōng jìng bù rú cóng mìng

Tổng quan

khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ) | (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)

Cấu tạo: (cung) + (kính) + (bất) + (như) + (tòng) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ) | (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客套话。多用在对方对自己客气,虽不敢当,但不好违命。

Eng

  • CC-CEDICT deference is no substitute for obedience (idiom)|(said to accept sb's request, invitation etc)
  • Cihui 恭敬不如從命 ōngjìng bù rú cóngmìng f.e. better to accept deferentially than to decline courteously (on accepting gifts, etc. from one's elders)