诚挚
thành chí
Hán Việt: thành chí · Pinyin: chéng zhì
Tổng quan
chân thành; thân ái; đứng đắn; nghiêm chỉnh; sốt sắng; tha thiết. cuộc hội đàm diễn ra trong không khí hữu nghị chân thành
诚恳真挚:会谈是在~友好的气氛中进行的。
真摯誠懇。如:「這段誠摯的友誼令人終生難忘。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 會談是在誠摯友好的氣氛中進行的。
- Tần suất từ đứng đắn, nghiêm chỉnh, sốt sắng, tha thiết, thái độ đứng đắn, thái độ nghiêm chỉnh, trời đang mưa ra trò, tiền đặt cọc, sự bảo đảm, điềm, điều báo hiệu trước tính chất ở trong, tính sâu sắc (ý nghĩ, tình cảm...); ý nghĩ sâu sắc, sự chỉ quan tâm đến việc riêng của mình, sự chỉ quan tâm đến bản thân mình, sự quan tâm đến tâm trí con người, thực chất; thân ái; đứng đắn; nghiêm chỉnh; sốt sắng; tha thiết
- Biên soạn 誠摯 chéngzhì s.v. sincere; cordial
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真摯誠懇。如:「這段誠摯的友誼令人終生難忘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诚恳真挚:会谈是在~友好的气氛中进行的。
Eng
- Cihui sincere; cordial
- Tần suất từ 誠摯 chéngzhì s.v. sincere; cordial
Đức
- Handedict freimütig, aufrichtig, freundlich, herzlich