悬崖勒马

xuán yá lè mǎhuyền nhai lặc mã

Hán Việt: huyền nhai lặc mã · Pinyin: xuán yá lè mǎ

Tổng quan

NHAI, NHA LẶC MÃ kìm cương ngựa bên bờ vực thẳm (khi đến bên bờ của sự nguy hiểm thì biết tỉnh ngộ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

悬崖:高而陡的山崖; 勒马:收住缰绳,使马停步。在高高的山崖边上勒住马。比喻到了危险的边缘及时清醒回头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

瀕臨懸崖而能及時勒住奔馬。引申為人們警悟險境,及時回頭。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷八.如是我聞二》:「書生曰:『然則子魅我耳。』推枕遽起,童亦艴然去。書生懸崖勒馬,可謂大智慧矣。」也作「臨崖勒馬」。

Cấu tạo: 懸 (huyền) + 崖 (nhai) + 勒 (lặc) + 馬 (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ghì cương ngựa ở mép vực (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: hành động kịp thời
  • Biên soạn 懸崖勒馬 uányálèmǎ id. 1. rein in at the last moment 2. wake up to danger at the last moment 3. stop before it is too late

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悬崖:高而陡的山崖; 勒马:收住缰绳,使马停步。在高高的山崖边上勒住马。比喻到了危险的边缘及时清醒回头。
  • Kaggle Zh-Vi make pause on the brink of precipice

Eng

  • Cihui 懸崖勒馬 uányálèmǎ id. 1. rein in at the last moment 2. wake up to danger at the last moment 3. stop before it is too late

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

回头是岸

Từ trái nghĩa

执迷不悟