懸崖勒馬
huyền nhai lặc mã
Hán Việt: huyền nhai lặc mã · Pinyin: xuán yá lè mǎ
Tổng quan
nghĩa đen: ghì cương ngựa ở mép vực (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động kịp thời
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ghì cương ngựa ở mép vực (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động kịp thời
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悬崖:高而陡的山崖;勒马:收住缰绳,使马停步。在高高的山崖边上勒住马。比喻到了危险的边缘及时清醒回头。
- Tân Hoa Tự Điển 到了悬崖边上勒住马不再往前,比喻危险关头及时醒悟回头书生悬崖勒马,可谓大智慧矣。
- Tân Hoa Tự Điển 悬崖高而陡的山崖;勒马收住缰绳,使马停步。在高高的山崖边上勒住马。比喻到了危险的边缘及时清醒回头。
Eng
- CC-CEDICT lit. to rein in the horse at the edge of the precipice (idiom)|fig. to act in the nick of time
- Cihui 懸崖勒馬 uányálèmǎ id. 1. rein in at the last moment 2. wake up to danger at the last moment 3. stop before it is too late