回头是岸

huí tóu shì ànhồi đầu thị ngạn

Hán Việt: hồi đầu thị ngạn · Pinyin: huí tóu shì àn

Tổng quan

THỊ NGẠN cải tà quy chánh; quay lại còn kịp; quay đầu là bến; hối hận còn kịp

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛家语,指有罪的人只要回心转意,痛改前非,就能登上“彼岸”,获得超度。后比喻做坏事的人,只要决心悔改,就有出路。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻悔過自新或促人向善。元.無名氏《來生債》第一折:「兀那世間的人,那貪財好賄,苦海無邊,回頭是岸,何不早結善緣也。」

Cấu tạo: 回 (hồi) + 頭 (đầu) + 是 (thị) + 岸 (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quay đầu lại là bờ: cải tà quy chính/quay lại còn kịp/quay đầu là bến/hối hận còn kịp
  • Biên soạn 回頭是岸 uítóushì'àn id. <Budd.> repent and be saved

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛家语,指有罪的人只要回心转意,痛改前非,就能登上“彼岸”,获得超度。后比喻做坏事的人,只要决心悔改,就有出路。

Eng

  • Cihui 回頭是岸 uítóushì'àn id. <Budd.> repent and be saved

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悬崖勒马 · 迷途知反

Từ trái nghĩa

执迷不悟