回頭是岸

huí tóu shì àn hồi đầu thị ngạn

Hán Việt: hồi đầu thị ngạn · Pinyin: huí tóu shì àn

Tổng quan

quay đầu lại là bờ: cải tà quy chính/quay lại còn kịp/quay đầu là bến/hối hận còn kịp

Cấu tạo: (hồi) + (đầu) + (thị) + (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quay đầu lại là bờ: cải tà quy chính/quay lại còn kịp/quay đầu là bến/hối hận còn kịp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛家语,指有罪的人只要回心转意,痛改前非,就能登上“彼岸”,获得超度。后比喻做坏事的人,只要决心悔改,就有出路。
  • Tân Hoa Tự Điển 佛家语,指有罪的人只要回心转意,痛改前非,就能登上彼岸”,获得超度◇比喻做坏事的人,只要决心悔改,就有出路。

Eng

  • Cihui 回頭是岸 uítóushì'àn id. <Budd.> repent and be saved

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悬崖勒马 · 迷途知反

Từ trái nghĩa

执迷不悟