情人眼裏出西施
tình nhân nhãn lí xuất tây thi
Hán Việt: tình nhân nhãn lí xuất tây thi · Pinyin: qíng rén yǎn lǐ chū xī shī
Tổng quan
nghĩa đen: trong mắt người yêu xuất hiện Tây Thi 西施 (thành ngữ) | nghĩa bóng: vẻ đẹp nằm trong mắt kẻ si tình
Cấu tạo: 情 (tình) + 人 (nhân) + 眼 (nhãn) + 裏 (lí) + 出 (xuất) + 西 (tây) + 施 (thi)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: trong mắt người yêu xuất hiện Tây Thi 西施 (thành ngữ) | nghĩa bóng: vẻ đẹp nằm trong mắt kẻ si tình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 西施:春秋时越国美女。比喻由于有感情,觉得对方无一处不美。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"情人眼里有西施"。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻由于有感情,觉得对方无一处不美。
Eng
- CC-CEDICT lit. in the eyes of a lover appears 西施[Xi1 shi1] (idiom); fig. beauty is in the eye of the beholder
- Cihui lit. in the eyes of a lover appears 西施 (idiom); fig. beauty is in the eye of the beholder