惊异

jīng yìkinh dị

Hán Việt: kinh dị · Pinyin: jīng yì

Tổng quan

kinh dị; kinh ngạc; sửng sốt; hết sức ngạc nhiên; rất đỗi ngạc nhiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

惊奇诧异:令人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

驚奇訝異。《北史.卷六.齊高祖神武帝本紀》:「唯見赤蛇蟠床上,乃益驚異。」《初刻拍案驚奇》卷五:「越客一發驚異道:『依此說話,被虎害的,正是我定訂的娘子了。』」也作「驚怪」、「驚奇」。

Cấu tạo: 驚 (kinh) + 異 (dị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự kinh ngạc, sự sửng sốt, sự hết sức ngạc nhiên ngạc nhiên, kinh ngạc sự ngạc nhiên vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công, người kỳ dị, người kỳ lạ, người khác thường, ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ, tự hỏi sự làm ngạc nhiên; sự ngạc nhiên vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công, người kỳ diệu, thần đồng, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, (xem) nine, ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc, muốn biết, tự hỏi; kinh ngạc; sửng sốt; hết sức ngạc nhiên; rất đỗi ngạc nhiên
  • Biên soạn 驚異 jīngyì s.v. surprised; astounded

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚奇訝異。《北史.卷六.齊高祖神武帝本紀》:「唯見赤蛇蟠床上,乃益驚異。」《初刻拍案驚奇》卷五:「越客一發驚異道:『依此說話,被虎害的,正是我定訂的娘子了。』」也作「驚怪」、「驚奇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惊奇诧异:令人~。
  • Kaggle Zh-Vi amazement

Eng

  • JMdict wonder
  • JMdict miracle
  • JMdict amazement
  • JMdict prodigy
  • Cihui amazed
  • Tần suất từ 驚異 jīngyì s.v. surprised; astounded , Rénmen ∼ de kànzhe tiānkōng zhong de hǎishì-shènlóu. People gazed in awe at the mirage in the sky

Đức

  • Handedict Verblüffung

ja

  • JMdict 驚異(きょうい)

other

  • Nguồn khác Thấy quái lạ mà sợ hãi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惊奇 · 惊讶 · 惊诧 · 讶异 · 诧异