驚異

jīng yì kinh dị

Hán Việt: kinh dị · Pinyin: jīng yì

Tổng quan

kinh ngạc

Cấu tạo: (kinh) + (dị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh ngạc
  • Cihui kinh dị kinh dị ☆Thấy quái lạ mà sợ hãi. »Thánh từ kinh dị xiết bao« (Hạnh Thục Ca).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚奇訝異。《北史.卷六.齊高祖神武帝本紀》:「唯見赤蛇蟠床上,乃益驚異。」《初刻拍案驚奇》卷五:「越客一發驚異道:『依此說話,被虎害的,正是我定訂的娘子了。』」也作「驚怪」、「驚奇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惊奇诧异:令人~。

Eng

  • CC-CEDICT amazed
  • Cihui amazed

ja

  • JMdict wonder|miracle|amazement|prodigy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惊奇 · 惊讶 · 惊诧 · 讶异 · 诧异