异想天开
dị tưởng thiên khai
Hán Việt: dị tưởng thiên khai · Pinyin: yì xiǎng tiān kāi
Tổng quan
THIÊN KHAI ý nghĩ kỳ lạ; ý nghĩ viển vông; ý nghĩ hão huyền
异:奇异; 天开:比喻凭空的、根本没有的事情。指想法很不切实际,非常奇怪。
不符實際、不合事理的奇特想法。《二十年目睹之怪現狀》第二回:「想著這個人扮了官去做賊,卻是異想天開,只是未免玷辱了官場了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường
- Cihui đắm chìm trong ảo tưởng
- Biên soạn let imagination run riot
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 异:奇异; 天开:比喻凭空的、根本没有的事情。指想法很不切实际,非常奇怪。
- Kaggle Zh-Vi kick in one's gallop
Eng
- Cihui 異想天開 ìxiǎngtiānkāi f.e. let imagination run riot
Đức
- Handedict launisch