惹火燒身

rě huǒ shāo shēn nhạ hỏa thiêu thân

Hán Việt: nhạ hỏa thiêu thân · Pinyin: rě huǒ shāo shēn

Tổng quan

chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ) | bị vạ lây | nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu

Cấu tạo: (nhạ) + (hỏa) + (thiêu) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ) | bị vạ lây | nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引火焚身。比喻招惹災禍,自討傷害。明.無名氏《白兔記》第一○齣:「今日與你盤纏,遲延少待乞大拳,披麻惹火燒身怨,莫待等江心補漏船。」

Eng

  • CC-CEDICT stir up the fire and you get burnt (idiom); to get one's fingers burnt|fig. to suffer on account of one's own meddling
  • Cihui 惹火燒身 ěhuǒshāoshēn f.e. bring trouble on oneself; court disaster

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自取灭亡 · 自掘坟墓