意义深长

yì yì shēn chángý nghĩa thâm trường

Hán Việt: ý nghĩa thâm trường · Pinyin: yì yì shēn cháng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

意思含畜深远,耐人寻味。同“意味深长”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

意境趣味含蓄深刻,耐人尋味。如:「臨別時,伯父對我說了一些簡單而意義深長的話,至今我還不明白。」也作「意味深長」。

Cấu tạo: 意 (ý) + 義 (nghĩa) + 深 (thâm) + 長 (trường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"意味深长"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

意义变化 · 意义明确的 · 意义的分岐 · 深长的 · 意义上的 · 意义内包 · 意义区分 · 意义单位