意愿

yì yuàný nguyện

Hán Việt: ý nguyện · Pinyin: yì yuàn

Tổng quan

nguyện vọng; tâm nguyện. 尊重本人的意願 tôn trọng nguyện vọng bản thân

新华 · Tân Hoa Đại lục

愿望; 心愿:尊重本人的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心願、希望。唐.李白〈書情寄從弟邠州長史昭〉詩:「誰言貴此物,意願重瓊蕤。」

Cấu tạo: 意 (ý) + 願 (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mong muốn (về)
  • Cihui khát khao
  • Tần suất từ (như) inclining, sự nghiêng, sự cúi, dốc; độ nghiêng; nguyện vọng; tâm nguyện; ý nguyện: ý nguyện/nguyện vọng/tâm nguyện
  • Biên soạn 意願 yìyuàn n. wish; desire; aspiration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心願、希望。唐.李白〈書情寄從弟邠州長史昭〉詩:「誰言貴此物,意願重瓊蕤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愿望; 心愿:尊重本人的~。
  • Kaggle Zh-Vi inclination

Eng

  • Cihui aspiration; wish (for); desire
  • Tần suất từ 意願 yìyuàn n. wish; desire; aspiration

Đức

  • Handedict Beweggrund, Motiv

Từ liên quan

Gần nghĩa

意三 · 意中 · 意义 · 意乐 · 意也 · 意会 · 意兴 · 意力