意料
ý liêu
Hán Việt: ý liêu · Pinyin: yì liào
Tổng quan
dự đoán | mong đợi | sự mong đợi ính trước, ước lượng trước. ý liệu ý liệu ☆Tính trước, ước lượng trước.
Nghĩa
Việt
- Cihui dự đoán | mong đợi | sự mong đợi ính trước, ước lượng trước. ý liệu ý liệu ☆Tính trước, ước lượng trước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事先料想到的。元.周密《癸辛雜識.續集卷上.宋彥舉鍼法》:「邱嘗治消渴者,遂以酒酵作湯飲之而愈,皆出於意料之外。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事先对情况﹑结果等的估计。
- Tân Hoa Tự Điển 1.事先对情况﹑结果等的估计。
Eng
- CC-CEDICT to anticipate; to expect|expectations
- Cihui to anticipate; to expect; expectations