意料
ý liêu
Hán Việt: ý liêu · Pinyin: yì liào
Tổng quan
dự liệu; dự đoán. 意料之中 trong dự đoán 出乎意料 ngoài dự đoán 意料不到的事 sự việc không ngờ; sự việc bất ngờ
1.事先对情况﹑结果等的估计。
事先料想到的。元.周密《癸辛雜識.續集卷上.宋彥舉鍼法》:「邱嘗治消渴者,遂以酒酵作湯飲之而愈,皆出於意料之外。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tính trước, ước lượng trước.; ý liêu/ý liệu: dự kiến/dự liệu/dự đoán; dự đoán; mong đợi , sự mong đợi; dự liệu; dự đoán. 意料之中 trong dự đoán 出乎意料 ngoài dự đoán 意料不到的事 sự việc không ngờ; sự việc bất ngờ.; dự liệu; dự đoán
- Biên soạn v./n. anticipate; expect
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事先料想到的。元.周密《癸辛雜識.續集卷上.宋彥舉鍼法》:「邱嘗治消渴者,遂以酒酵作湯飲之而愈,皆出於意料之外。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.事先对情况﹑结果等的估计。
Eng
- Cihui to anticipate; to expect; expectations
- Tần suất từ to anticipate; to expect; expectations
Đức
- Handedict erwarten (V), Erwartungen
other
- Nguồn khác Tính trước, ước lượng trước