愿景

yuàn jǐngnguyện cảnh

Hán Việt: nguyện cảnh · Pinyin: yuàn jǐng

Tổng quan

tầm nhìn (về tương lai)

新华 · Tân Hoa Đại lục

所向往的前景:和平发展的共同~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

企盼未來能達到的目標。如:「減緩地球暖化,是人類共同的願景。」

Cấu tạo: 願 (nguyện) + 景 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tầm nhìn
  • Tần suất từ tầm nhìn (về tương lai)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 企盼未來能達到的目標。如:「減緩地球暖化,是人類共同的願景。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所向往的前景:和平发展的共同~。

Eng

  • Cihui vision (of the future)
  • Tần suất từ vision (of the future)

Từ liên quan

Gần nghĩa

愿學 · 愿心 · 愿意 · 愿昭 · 愿望 · 愿請 · 景东 · 景仰