慫恿
túng dũng
Hán Việt: túng dũng · Pinyin: sǒng yǒng
Tổng quan
xúi giục | kích động | thúc giục | khuyến khích
Nghĩa
Việt
- Cihui xúi giục | kích động | thúc giục | khuyến khích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從旁勸誘或鼓動。《儒林外史》第五二回:「那年勾著處州的馬純上,慫恿家兄煉丹。」《老殘遊記》第一八回:「子謹、人瑞又從旁慫恿,老殘只好答應。」也作「聳動」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鼓动别人去做(某事):他一再~我到上海去发展。
Eng
- CC-CEDICT to instigate; to incite; to urge; to encourage
- Cihui to instigate; to incite; to urge; to encourage