憂心忡忡
ưu tâm xung xung
Hán Việt: ưu tâm xung xung · Pinyin: yōu xīn chōng chōng
Tổng quan
hết sức lo lắng và đau buồn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hết sức lo lắng và đau buồn (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憂愁不安的樣子。《詩經.召南.草蟲》:「未見君子,憂心忡忡。」
Eng
- CC-CEDICT deeply worried and sick at heart (idiom)
- Cihui 憂心忡忡 ōuxīnchōngchōng f.e. care-laden; heavyhearted | Hóngshuǐ jiùyào láile, nóngmín men ∼. Inundation is immenent and farmers are heartsick.