憂心如焚

yōu xīn rú fén ưu tâm như phần

Hán Việt: ưu tâm như phần · Pinyin: yōu xīn rú fén

Tổng quan

trong lòng nóng như lửa đốt

Cấu tạo: (ưu) + (tâm) + (như) + (phần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong lòng nóng như lửa đốt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如焚:象火烧一样。心里愁得象火烧一样。形容非常忧虑焦急。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心里忧愁得像火烧。形容十分焦急。
  • Tân Hoa Tự Điển 如焚象火烧一样。心里愁得象火烧一样。形容非常忧虑焦急。

Eng

  • Cihui 憂心如焚 ōuxīnrúfén f.e. burning with anxiety | Kànzhe ²bìngzhòng de mǔqin, tā ∼. Seeing his mother seriously ill, he was burned with anxiety.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忧心忡忡

Từ trái nghĩa

喜上眉梢 · 无忧无虑