應接不暇
ứng tiếp bất hạ
Hán Việt: ứng tiếp bất hạ · Pinyin: yìng jiē bù xiá
Tổng quan
nhiều không xuể (thành ngữ) | bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.) | choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều không xuể (thành ngữ) | bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.) | choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容美景繁多,令人目不暇給。語出南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「從山陰道上行,山川自相映發,使人應接不暇。」後亦用以比喻人事物繁多紛至,令人窮於應付。《文明小史》第四二回:「那些學堂裡的學生,你也去買,我也去買,真正是應接不暇,利市三倍。」也作「接應不暇」。
Eng
- CC-CEDICT more than one can attend to (idiom)|deluged (with inquiries etc)|overwhelmed (by the beauty of the scenery)
- Cihui 應接不暇 ìngjiēbùxiá f.e. have more (visitors/business) than one can attend to | Jǐngdiǎn yī kāifàng tāmen jiù ∼ le. The moment this scenic spot is open, they have more visitors than they can attend to.