應機設教

ứng ky thiết giáo

Hán Việt: ứng ky thiết giáo

Tổng quan

ỨNG CƠ THIẾT GIÁO Phật giáo ngữ. Ứng cơ lập bày giáo hóa. Căn cứ tình huống khác nhau của người học, chọn cách lập bày tiếp dẫn thích hợp. Tắc thứ 87 trong BNL q.9 ghi: 世尊四十九年,三百余會,應機設教,皆是應病與藥。如將蜜果換苦葫

Cấu tạo: 应 (ứng) + 机 (ky) + 设 (thiết) + 教 (giáo)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Ứng cơ lập bày giáo hóa
  • Nguồn khác Căn cứ tình huống khác nhau của người học, chọn cách lập bày tiếp dẫn thích hợp
  • Nguồn khác Tắc thứ 87 trong BNL q
  • Nguồn khác 9 ghi: 世尊四十九年,三百余會,應機設教,皆是應病與藥。如將蜜果換苦葫蘆相似。既淘汝諸人業根,令洒洒落落。 Thế Tôn trong 49 năm, hơn 300 hội, ứng cơ lập bày giáo hóa, đều là tùy bệnh cho thuốc
  • Nguồn khác Như đem quả ngọt đổi trái đắng
  • Nguồn khác Đã đào hết nghiệp của các ông, khiến cho thoải mái, không bị trói buộc

Từ liên quan

Gần nghĩa

应机立断 · 應機立斷 · 应机权变