戈爾
qua nhĩ
Hán Việt: qua nhĩ · Pinyin: gē ěr
Tổng quan
Gore (tên)
Nghĩa
Việt
- Cihui Al Gore (1948-), phó tổng thống Mỹ 1993-2001 dưới thời Bill Clinton, sau đó là nhà vận động môi trường và người đoạt giải Nobel
- Tần suất từ Gore (tên) , Al Gore (1948-), phó tổng thống Mỹ 1993-2001 dưới thời Bill Clinton, sau đó là nhà vận động môi trường và người đoạt giải Nobel
Eng
- Cihui Gore (name); Al Gore (1948-), US vice-president 1993-2001 under Bill Clinton, subsequently environmental campaigner and Nobel Peace laureate
- Tần suất từ Gore (name); Al Gore (1948-), US vice-president 1993-2001 under Bill Clinton, subsequently environmental campaigner and Nobel Peace laureate
Đức
- Handedict Al Gore (Eig, Pers, 1948 -)