戊丸

mậu hoàn

Hán Việt: mậu hoàn

Tổng quan

bồ hòn 戊丸 dt. x. mồ hòn.; mồ hòn 戊丸 dt. cây thân mộc, quả vị rất đắng, dùng để giặt giũ. Thương cá thác vì câu uốn lưỡi, ngẫm ruồi chết phải bát mồ hòn. (Bảo kính 182.4). của ngon chẳng còn đến trưa

Cấu tạo: 戊 (mậu) + 丸 (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồ hòn 戊丸 dt. x. mồ hòn

Từ liên quan

Gần nghĩa

丸剂 · 丸子 · 丸山 · 丸药 · 丸藥 · 丸香 · 戊午 · 戊基