成名作

chéng míng zuòthành danh tác

Hán Việt: thành danh tác · Pinyin: chéng míng zuò

Tổng quan

tác phẩm quan trọng đưa nhà văn (hoặc nghệ sĩ, nhà soạn nhạc, v.v.) đến sự nổi tiếng

Cấu tạo: 成 (thành) + 名 (danh) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tác phẩm thành danh

Eng

  • Cihui seminal work that propels a writer (or artist, composer etc) to fame

Từ liên quan

Gần nghĩa

成名成家 · 名作 · 成名 · 名作家