成為
thành vi
Hán Việt: thành vi · Pinyin: chéng wéi
Tổng quan
trở thành; biến thành; trở nên. dưới sự bồi dưỡng, giáo dục của Đảng, anh ta đã trở thành một đoàn viên thanh niên ưu tú
1.变成。
Nghĩa
Việt
- Cihui trở thành
- Cihui biến thành
- Biên soạn 成為 héngwéi* v. become; turn into
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.变成。
- Kaggle Zh-Vi amount to
Eng
- Cihui to become; to turn into
Đức
- Handedict zu etw. werden