為人
vi nhân
Hán Việt: vi nhân · Pinyin: wéi rén
Tổng quan
thái độ làm người; đối nhân xử thế; tính tình. 為人正直 tính tình cương trực
1.做人处世接物。 2.指人在形貌或品性方面所表现的特征。 3.谓区别于万物而作为人。 4.犹体面。 5.谓男女交媾。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tính chất người; đối nhân xử thế; tính tình
- Biên soạn behave; conduct oneself
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.做人处世接物。 2.指人在形貌或品性方面所表现的特征。 3.谓区别于万物而作为人。 4.犹体面。 5.谓男女交媾。
- Kaggle Zh-Vi humanness
Eng
- Cihui to conduct oneself; behavior; conduct; personal character
- Tần suất từ v.o. behave; conduct oneself , Tā ∼ zhèngzhí. He's a man of upright character. ◆n. <coll.> personal character/make-up , Tā mǔqin dè ∼ hěn hǎo. His mother has a very kind way with people. ◆attr. endearing; having a way with people, , ►See also wèi rén
Đức
- Handedict Menschlichkeit
other
- Nguồn khác Ý nói thiền sư tiếp dẫn người học
- Nguồn khác Tiết U Châu Đàm Không Hòa thượng trong NĐHN q
- Nguồn khác 11 ghi: 鎮州牧有姑爲尼、行腳回、欲開堂爲人。 Vị quan cai quản Trấn Châu có người cô làm ni
- Nguồn khác Sau khi hành cước trở về, Sư cô này muốn thuyết pháp tiếp dẫn người học
- Nguồn khác Chẳng phải tính tình khó hòa hợp
- Nguồn khác Vì muốn tăng tục phải phân minh