戒印

giới ấn

Hán Việt: giới ấn

Tổng quan

(術語)戒者為人所信,故譬於印。成實論十四曰:「入善人聚,以戒為印。」行事鈔上一曰:「入善人聚,要佩戒印。」☸

Cấu tạo: 戒 (giới) + 印 (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)戒者為人所信,故譬於印。成實論十四曰:「入善人聚,以戒為印。」行事鈔上一曰:「入善人聚,要佩戒印。」☸
  • Tần suất từ [bktd] giới ấn (術語)戒者為人所信,故譬於印。成實論十四曰:「入善人聚,以戒為印。」行事鈔上一曰:「入善人聚,要佩戒印。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

印佛 · 印信 · 印像 · 印元 · 印光 · 印制 · 印刷 · 印券