手心手背都是肉

shǒu xīn shǒu bèi dōu shì ròu thủ tâm thủ bối đô thị nhục

Hán Việt: thủ tâm thủ bối đô thị nhục · Pinyin: shǒu xīn shǒu bèi dōu shì ròu

Tổng quan

nghĩa đen cả lòng bàn tay và mu bàn tay đều là thịt (thành ngữ) | nghĩa bóng cả hai đều quan trọng như nhau | coi trọng cả hai như nhau

Cấu tạo: (thủ) + (tâm) + (thủ) + (bối) + (đô) + (thị) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen cả lòng bàn tay và mu bàn tay đều là thịt (thành ngữ) | nghĩa bóng cả hai đều quan trọng như nhau | coi trọng cả hai như nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指手心和手背的肉都長在同一隻手上。後比喻相對的雙方都同等重要。如:「兒子、女兒我都一樣疼,要知道手心手背都是肉。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. both the palm and the back of the hand are made of flesh (idiom)|fig. to both be of equal importance|to value both equally
  • Cihui lit. both the palm and the back of the hand are made of flesh (idiom); fig. to both be of equal importance; to value both equally