手忙脚乱

shǒu máng jiǎo luànthủ mang cước loạn

Hán Việt: thủ mang cước loạn · Pinyin: shǒu máng jiǎo luàn

Tổng quan

CƯỚC LOẠN chân tay lúng túng; lúng ta lúng túng; luống cuống; lúng túng như thợ vụng mất kim

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容遇事慌张,不知如何是好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容做事慌亂,失了條理。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「撲咚咚階下升衙鼓,諕的我手忙腳亂。」《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「父子三人量畫定了,動起斧鋸,手忙腳亂直做到晚。」也作「腳忙手亂」。

Cấu tạo: 手 (thủ) + 忙 (mang) + 腳 (cước) + 亂 (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động một cách lúng túng
  • Cihui bị rối loạn
  • Cihui bị bối rối
  • Biên soạn 手忙腳亂 hǒumángjiǎoluàn f.e. be in a flurry; be flustered

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容遇事慌张,不知如何是好。
  • Kaggle Zh-Vi hurry-scurry

Eng

  • Cihui 手忙腳亂 hǒumángjiǎoluàn f.e. be in a flurry; be flustered; Wǒ ∼ shàngle huǒchē. I got on the train in a flurry

Đức

  • Handedict etw. ganz schnell tun wollen und dabei ganz durcheinander kommen (V, Sprichw)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

从容不迫 · 有条不紊