手忙腳亂

shǒu máng jiǎo luàn thủ mang cước loạn

Hán Việt: thủ mang cước loạn · Pinyin: shǒu máng jiǎo luàn

Tổng quan

hành động một cách lúng túng | bị rối loạn | bị bối rối

Cấu tạo: (thủ) + (mang) + (cước) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động một cách lúng túng | bị rối loạn | bị bối rối

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容遇事慌张,不知如何是好。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容做事慌张忙乱,没有条理。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to act with confusion or in a disorderly manner; flustered
  • Cihui 手忙腳亂 hǒumángjiǎoluàn f.e. be in a flurry; be flustered | Wǒ ∼ shàngle huǒchē. I got on the train in a flurry.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

从容不迫 · 有条不紊