手無縛雞之力
thủ vô phược kê chi lực
Hán Việt: thủ vô phược kê chi lực · Pinyin: shǒu wú fù jī zhī lì
Tổng quan
nghĩa đen: không có sức trói gà (thành ngữ) | nghĩa bóng: yếu đuối | không quen lao động chân tay
Cấu tạo: 手 (thủ) + 無 (vô) + 縛 (phược) + 雞 (kê) + 之 (chi) + 力 (lực)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không có sức trói gà (thành ngữ) | nghĩa bóng: yếu đuối | không quen lao động chân tay
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缚:捆绑。连捆绑鸡的力气都没有。形容身体弱、力气小。
- Tân Hoa Tự Điển 1.双手没有捆缚住鸡的力气。形容文弱。
- Tân Hoa Tự Điển 连捆绑鸡的力气都没有。形容身体弱、力气小。
Eng
- CC-CEDICT lit. lacking the strength even to truss a chicken (saying)|fig. weak; unaccustomed to physical work
- Cihui 手無縛雞之力 hǒu wú fùjīzhīlì f.e. effete (like a traditional scholar)