手無縛雞之力
thủ vô phược kê chi lực
Hán Việt: thủ vô phược kê chi lực · Pinyin: shǒu wú fù jī zhī lì
Tổng quan
nghĩa đen: không có sức trói gà (thành ngữ) | nghĩa bóng: yếu đuối | không quen lao động chân tay
Cấu tạo: 手 (thủ) + 無 (vô) + 縛 (phược) + 雞 (kê) + 之 (chi) + 力 (lực)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không có sức trói gà (thành ngữ) | nghĩa bóng: yếu đuối | không quen lao động chân tay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙手連抓住雞的力量都沒有。形容人文弱無氣力。元.無名氏《賺蒯通》第一折:「那韓信手無縛雞之力,只淮陰市上兩個少年要他在胯下鑽過去,他就鑽過去了。」《文明小史》第七回:「其實他是個文士,手無縛雞之力。」
Eng
- CC-CEDICT lit. lacking the strength even to truss a chicken (saying)|fig. weak; unaccustomed to physical work
- Cihui 手無縛雞之力 hǒu wú fùjīzhīlì f.e. effete (like a traditional scholar)