才能
tài năng
Hán Việt: tài năng · Pinyin: cái néng
Tổng quan
tài năng | khả năng | năng lực ự giỏi giang, có thể làm nên việc. tài năng tài năng ☆Sự giỏi giang, có thể làm nên việc.
Nghĩa
Việt
- Cihui tài năng | khả năng | năng lực ự giỏi giang, có thể làm nên việc. tài năng tài năng ☆Sự giỏi giang, có thể làm nên việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才智與能力。《三國志.卷一六.魏書.杜畿傳》:「樂安、廉昭以才能拔擢,頗好言事。」《三國演義》第七回:「吾乃袁氏之故吏,才能又不如本初。」也作「材能」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 知识和能力:施展~。
Eng
- CC-CEDICT talent|ability|capacity
- Cihui talent; ability; capacity
ja
- JMdict talent|ability