才能
tài năng
Hán Việt: tài năng · Pinyin: cái néng
Tổng quan
tài năng; năng lực; khả năng; tài cán (kiến thức và năng lực). trổ tài
知识和能力:施展~。
才智與能力。《三國志.卷一六.魏書.杜畿傳》:「樂安、廉昭以才能拔擢,頗好言事。」《三國演義》第七回:「吾乃袁氏之故吏,才能又不如本初。」也作「材能」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 才能 cáinéng cons. 1. zhǐyǒu V1 ∼ V2 only if V1 is it possible to V2
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才智與能力。《三國志.卷一六.魏書.杜畿傳》:「樂安、廉昭以才能拔擢,頗好言事。」《三國演義》第七回:「吾乃袁氏之故吏,才能又不如本初。」也作「材能」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 知识和能力:施展~。
- Kaggle Zh-Vi aptitude
Eng
- JMdict talent
- JMdict ability
- Cihui talent; ability; capacity
Đức
- Handedict Fähigkeit
ja
- JMdict 才能(さいのう)
other
- Nguồn khác Sự giỏi giang, có thể làm nên việc