才幹
tài cán
Hán Việt: tài cán · Pinyin: cái gàn
Tổng quan
khả năng | năng lực
Nghĩa
Việt
- Cihui khả năng | năng lực
- Cihui tài cán tài cán ☆Sự giỏi giang, làm nổi việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能力。《三國志.卷四○.蜀書.李嚴傳》:「少為郡職吏,以才幹稱。」《紅樓夢》第六八回:「你又沒才幹,又沒口齒,鋸了嘴子的葫蘆,就只會一味瞎小心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 办事的能力:增长~|他既年轻,又有~。
Eng
- CC-CEDICT ability|competence
- Cihui ability; competence
ja
- JMdict ability