才干

cái gàntài cán

Hán Việt: tài cán · Pinyin: cái gàn

Tổng quan

幹 名 tài cán; tài; tài giỏi; năng lực (khả năng làm việc; khả năng làm việc hoặc khả năng tư duy khá cao, thường chỉ năng lực làm việc hoặc hoạt động thực tiễn). nâng cao năng lực làm việc 他既年輕,又有才幹. anh ấy còn trẻ mà đã có tài rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

办事的能力:增长~, 他既年轻,又有~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

能力。《三國志.卷四○.蜀書.李嚴傳》:「少為郡職吏,以才幹稱。」《紅樓夢》第六八回:「你又沒才幹,又沒口齒,鋸了嘴子的葫蘆,就只會一味瞎小心。」

Cấu tạo: 才 (tài) + 幹 (cán)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) calibre cỡ, đường kính (nòng súng, viên đạn), (nghĩa bóng) phẩm chất, tính chất, năng lực; thứ, hạng, cỡ tài, tài ba, tài năng, tài cán, người có tài, nhân tài, khiếu, năng khiếu, (the talent) (thể dục,thể thao), (từ lóng) những người đánh cuộc (đánh cá) không chuyên (đối lại với chuyên nghiệp), talăng (đơn vị trọng lượng xưa), talăng (đơn vị tiền tệ cổ Hy lạp); tài; tài giỏi; năng lực; tài cán: tài cán/tài/tài giỏi/năng lực
  • Biên soạn 才幹 cáigàn n. ability; competence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能力。《三國志.卷四○.蜀書.李嚴傳》:「少為郡職吏,以才幹稱。」《紅樓夢》第六八回:「你又沒才幹,又沒口齒,鋸了嘴子的葫蘆,就只會一味瞎小心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 办事的能力:增长~, 他既年轻,又有~。
  • Kaggle Zh-Vi caliber

Eng

  • JMdict ability
  • Cihui ability; competence
  • Tần suất từ 才幹 cáigàn n. ability; competence , Tā hěn yǒu ∼. He is a man of great ability

Đức

  • Handedict Befähigung, Begabung, Fähigkeiten

ja

  • JMdict 才幹(さいかん)

other

  • Nguồn khác Sự giỏi giang, làm nổi việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

才华 · 才智 · 才气 · 才略 · 才能 · 能力 · 能干