才華

cái huá tài hoa

Hán Việt: tài hoa · Pinyin: cái huá

Tổng quan

tài năng | LT:份

Cấu tạo: (tài) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài năng | LT:份
  • Cihui tài hoa tài hoa ☆Giỏi giang và diện mạo đẹp đẽ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Kiều rằng những đấng tài hoa, thác là thể phách còn là tinh anh«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表現於外的才能。南朝梁.江淹〈知己賦〉:「既含道潤,亦發才華。」《儒林外史》第一○回:「昨在尊府會見南昌蘧太爺的公孫,著實愛他才華,所以托晚生來問,可曾畢過姻事?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表现于外的才能(多指文艺方面):~横溢|~出众。

Eng

  • CC-CEDICT talent|CL:份[fen4]
  • Cihui talent; CL:份

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

才干 · 才智 · 才气 · 才能 · 才调