欺软怕硬

qī ruǎn pà yìngkhi nhuyễn phạ ngạnh

Hán Việt: khi nhuyễn phạ ngạnh · Pinyin: qī ruǎn pà yìng

Tổng quan

PHẠ NGẠNH mềm nắn rắn buông; thượng đội hạ đạp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.欺负软弱的﹐惧怕强硬的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

侵凌軟弱的,害怕強橫的。明.高明《琵琶記.五娘請糧被搶》:「點催首放富差貧,保上戶欺軟怕硬。」《紅樓夢》第七回:「因趁著酒興,先罵大總管賴二,說他不公道,欺軟怕硬。」也作「怕硬欺軟」。

Cấu tạo: 欺 (khi) + 軟 (nhuyễn) + 怕 (phạ) + 硬 (ngạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt nạt kẻ yếu: sợ hãi kẻ mạnh/mềm nắn rắn buông/thượng đội hạ đạp
  • Biên soạn bully the weak and fear the strong

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.欺负软弱的﹐惧怕强硬的。

Eng

  • Cihui 欺軟怕硬 īruǎnpàyìng f.e. bully the weak and fear the strong

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欺善怕恶

Từ trái nghĩa

打抱不平