打破砂鍋問到底

dǎ pò shā guō wèn dào dǐ đả phá sa oa vấn đáo để

Hán Việt: đả phá sa oa vấn đáo để · Pinyin: dǎ pò shā guō wèn dào dǐ

Tổng quan

làm cho ra nhẽ (thành ngữ)

Cấu tạo: (đả) + (phá) + (sa) + (oa) + (vấn) + (đáo) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho ra nhẽ (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻對事情尋根究柢。《英烈傳》第三一回:「那道人又笑了一聲,便道:『你定要打破砂鍋問到底。』」也作「打破沙鍋璺到底」。

Eng

  • CC-CEDICT to go to the bottom of things (idiom)
  • Cihui to go to the bottom of things (idiom)